Đặc điểm kỹ thuật
-
Denier: 6D-15D
-
Loại: Máy uốn cơ khí rỗng
-
Cấp độ: Tái chế, Chất lượng đầu tiên
-
Màu sắc: trắng, trắng quang học,
-
Chiều dài cắt: 32mm-76mm
-
Hoàn thiện: silicon, trơn, khô, FR, kháng khuẩn, độ co ngót thấp
-
Ứng dụng: Làm vật liệu độn, làm bông, làm sợi, cách nhiệt, lọc, v.v.


Sợi HCS nguyên chất 7D x 64mm và 15D x 64mm
Sợi rỗng, đặc trưng bởi các rãnh bên trong (một hoặc nhiều lỗ) và hình dạng uốn lượn điển hình, có sẵn ở dạng chưa xử lý (“khô”) hoặc dạng phủ silicon. Thuật ngữ HCS (Hollow Conjugated Siliconized) dùng để chỉ các sợi được làm từ hai loại polymer polyester riêng biệt, khiến chúng trở thành loại sợi hai thành phần. Thành phần hóa học độc đáo này, kết hợp với quy trình sản xuất chuyên biệt, tạo ra các đường uốn lượn ba chiều, giúp tăng độ cồng kềnh.
Những sợi này chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng khối lượng lớn, đòi hỏi khả năng cách nhiệt và cách âm tốt hơn, cũng như cải thiện khả năng vận chuyển độ ẩm trong chăn ga gối đệm và vải bọc. Chúng tôi cũng cung cấp các sợi rỗng chuyên dụng với đường kính rất nhỏ (1,6 dtex) hoặc nhiều rãnh bên trong (10 lỗ) để đáp ứng các yêu cầu hiệu suất cụ thể.
Sợi polyester, có nguồn gốc từ PET (polyethylene terephthalate), là một loại sợi tổng hợp hàng đầu thế giới, được đánh giá cao nhờ độ bền, độ dai và tính linh hoạt. PET, được tạo ra bằng cách kết hợp ethylene glycol và axit terephthalic, tạo ra các loại sợi có thể thích ứng với nhiều mục đích sử dụng.
Trong ngành dệt may, những sợi này đóng vai trò thiết yếu trong việc chế tạo nhiều sản phẩm khác nhau, từ quần áo đến đồ gia dụng. Chúng thường được pha trộn với các loại sợi tự nhiên như cotton hoặc len, tạo ra những loại vải tận dụng được ưu điểm của từng loại. Ví dụ, hỗn hợp polyester-cotton mang lại cả độ đàn hồi của polyester và độ thoải mái của cotton.
Một ưu điểm đáng kể của sợi polyester là khả năng chống nhăn, co rút và giãn, lý tưởng cho các vật dụng thường xuyên sử dụng. Độ bền màu đảm bảo màu sắc luôn tươi sáng ngay cả sau nhiều lần giặt. Hơn nữa, sợi polyester dễ bảo quản, có thể giặt bằng máy, sấy khô bằng máy và chỉ cần ủi ở nhiệt độ thấp. Khả năng chống mài mòn của sợi polyester giúp chúng phù hợp cho các sản phẩm dễ bị hao mòn, chẳng hạn như vải bọc và thảm.
Bên cạnh những lợi ích thiết thực, sợi polyester còn được coi là tương đối thân thiện với môi trường. Chúng được sản xuất từ dầu mỏ, một nguồn tài nguyên có thể tái tạo và có thể tái chế. Việc sản xuất chúng cũng tiêu thụ ít năng lượng hơn so với các loại sợi tổng hợp khác.
Trong các ứng dụng không dệt, sợi polyester có một số ưu điểm chính:
· Độ bền: Cung cấp độ bền cần thiết cho các sản phẩm được sử dụng thường xuyên.
· Tính linh hoạt: Chúng có thể được sử dụng để tạo ra nhiều sản phẩm không dệt khác nhau, bao gồm bộ lọc, vải địa kỹ thuật và vật tư y tế, và có thể được pha trộn để tạo ra các đặc tính vải cụ thể.
· Hiệu quả về chi phí: Đây là lựa chọn tiết kiệm hơn để sản xuất vải không dệt chất lượng cao.
· Chống ẩm và vi khuẩn: Chống ẩm, thích hợp để làm khăn lau và áo choàng y tế, và có thể được xử lý để chống vi khuẩn và nấm cho các ứng dụng y tế và chăm sóc cá nhân.
· Khả năng gia công: Dễ dàng gia công với số lượng lớn, lý tưởng cho việc sản xuất hàng loạt sản phẩm không dệt.
Về bản chất, sợi polyester là một lựa chọn vật liệu thiết thực và đa năng cho nhiều ứng dụng. Độ bền, độ chắc, dễ bảo quản và tính thân thiện với môi trường tương đối của chúng khiến chúng trở thành một nguồn tài nguyên quý giá trong cả ngành dệt may và vải không dệt.
Ứng dụng:
Tính năng : độ phồng cao và dễ mở, độ bền tuyệt vời, khả năng phục hồi và độ bền cao, cảm giác chạm nhẹ như lông vũ, nhẹ và mềm; Thân thiện với môi trường, khả năng làm đầy tuyệt vời, chống tĩnh điện, bền
Ứng dụng : Gối, chăn, chăn bông, đồ chơi, vật liệu làm đệm cho giường ngủ, đồ nội thất, vải cotton phun liên kết, bông polyester, đệm lót, vải không dệt, chăn bông, đệm, đồ dệt gia dụng, v.v.
Ưu điểm của sợi liên hợp rỗng PSF HCS Siliconized:
– Giữ ấm: Sợi polyester staple rỗng nhẹ hơn 20% so với sợi thông thường với cấu trúc rỗng. Không có sự đối lưu không khí trong sợi để giữ ấm. Có thể giữ ấm cơ thể bằng cách bao bọc không khí ấm và cách ly không khí lạnh. Sợi nhẹ và giữ ấm tốt.
– Độ hút ẩm tốt: Sợi polyester staple rỗng có thể nhanh chóng thoát hơi ẩm trong da cơ thể và giữ khô ráo, ấm áp, giảm cảm giác dính khó chịu với ưu điểm là hiệu ứng thấm hút đặc biệt và bề mặt lớn.
– Cảm giác mềm mại khi cầm, độ co giãn tốt: Cảm giác mềm mại và thoải mái khi cầm vải sợi polyester staple rỗng. So với vải nhiệt dày hàng ngày, vải này dễ ướt, khô và thoải mái hơn. Vải rất mềm và tuyệt vời khi mặc.
– Ứng dụng rộng rãi: Sợi polyester staple rỗng là chất liệu cao cấp cho vải cao cấp. Được pha trộn với sợi cotton, len và viscose, vải được sử dụng rộng rãi để sản xuất đồ lót nhiệt mỏng, trang phục thường ngày ấm áp vào mùa đông và đồ thể thao với khả năng giữ ấm tốt, cảm giác mềm mại và độ bóng nhẹ. Nó cũng được dùng để sản xuất tất và găng tay mềm mại, giữ nhiệt và chống mài mòn. Nó cũng được dùng để sản xuất vải tuýt nhẹ và mềm.
Sợi Polyester Staple được sử dụng trong ngành công nghiệp vải không dệt
| Độ bóng | Người phủ nhận | Mặt cắt ngang | Sử dụng cuối cùng |
| SD | 1,5, 1,7, 2, 3, 4, 6 và 15 | Chất rắn | Lớp lót không dệt, |
| FBR (Đen) | 1,5, 1,7 và 3 | Chất rắn | Đục kim, |
| SD | 1,5 và 4,5 | Chất rắn | Vải nhuộm & |
| SD | 6, 8 và 15 | Rỗng và | Liên kết nhựa, |
| SD, BR,OBBR | 0,7, 1,1, 1,2, 1,4, 2,0, 6, | Chất rắn | Ít xù lông, Đan, |
| SD | 2, 3, 4,5, 7, 12 và 15 | Liên hợp rỗng | Liên kết nhựa, |
| SD | 7 | Liên hợp rỗng | Kháng khuẩn |
Sợi Polyester Staple theo mục đích sử dụng trực tiếp
| Kiểu | Người phủ nhận | Phần | Sử dụng cuối cùng |
| Chống xù lông | 1,4, 1,5, 2, 2,5 và 3 | Rắn & Rỗng | Đồ thể thao, Đồ lót, |
| Than tre | 1,5, 1,7 và 6 | rỗng | Bộ đồ giường, Tấm lót giày, Đệm, Tất giữ nhiệt |
| Sử dụng quay | 1,3, 1,4, 1,5 & 1,7 | Rỗng | Đồ thể thao, Đồ thường ngày, |
| Đen nhuộm | 1,5, 2 và 3 | Chất rắn | Vải không dệt, Trang phục thường ngày, |
| Chất chống cháy | 1.4 | Chất rắn | Dệt may gia đình, tiện nghi & |
| Sợi nhỏ | 0,8 – 1,0 | Chất rắn | Vải & Lông cừu |
| Độ bền cao | 1.2 | Chất rắn |
|
|
| 3, 7, 12 và 15 | rỗng | Đệm đồ chơi, đệm lót, |
| Chất xơ thông thường | 2, 2,5, 3, 6 và 15 | Chất rắn | Vải không dệt, |
